consécration

danh từ giống cái
  1. sự dâng Chúa, sự cung hiến; sự thánh hóa
  2. sự tôn phong (cho một giám mục)
  3. sự làm phép dâng bánh rượu
  4. sự công nhận, sự thừa nhận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

consécration
Une équipe de scientifiques reçoit la consécration pour ses recherches.