annulation

/,ænju'leiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự hủy bỏ, sự hủy
    • Annulation de la dette des pays en voie de développement par les pays riches
      việc các nước giàu xóa nợ cho các nước đang phát triển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống