contemplation

/,kɔntem'pleiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự ngắm nghía, sự lặng ngắm
  2. sự ngẫm nghĩ, sự trầm tư mặc tưởng
  3. (tôn giáo) sự nhập định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "contemplation"

contemplation
Une personne est assise en contemplation devant un coucher de soleil.