contemporain

tính từ
  1. cùng thời
    • Être contemporain de quelqu'un
      cùng thời với ai
  2. hiện đại
    • Histoire contemporaine
      lịch sử hiện đại
danh từ
  1. người cùng thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "contemporain"

contemporain
Un artiste contemporain expose ses œuvres dans une galerie.