postérieur

Học thuật
Thân thiện
postérieur

Il a glissé sur une peau de banane et est tombé sur son postérieur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • phía sau, ở đằng sau: Chỉ vị trí nằmphía sau một vật hoặc một điểm tham chiếu nào đó.
    • Xảy ra sau, muộn hơn: Chỉ thời gian diễn ra sau một sự kiện hoặc một thời điểm khác.
  2. Danh từ giống đực:

    • Phần mông, đít: (Cách nói thân mật, thông tục) Chỉ phần thân thểphía sau, nơi ngồi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La porte postérieure de la maison donne sur le jardin. (Cánh cửa phía sau của ngôi nhà mở ra khu vườn.)
    • Les événements postérieurs à la guerre sont bien documentés. (Những sự kiện xảy ra sau chiến tranh được ghi chép đầy đủ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le bébé est tombé sur son postérieur. (Em bé ngã phịch xuống mông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être postérieur à": Xảy ra sau một ngày/thời điểm nào đó.

    • Ce manuscrit est postérieur au XVe siècle. (Bản thảo này niên đại sau thế kỷ XV.)
  • Trong giải phẫu học, thuật ngữ "postérieur" mô tả vị trí phía sau của một bộ phận cơ thể so với một bộ phận khác.

    • Le lobe postérieur du cerveau. (Thùy sau của não.)
Biến thể từ gần giống
  • Postériorité (danh từ giống cái): Tính chất xảy ra sau, sự đến sau.

    • La postériorité d'un événement. (Tính chất xảy ra sau của một sự kiện.)
  • Antérieur (tính từ): Trái nghĩa, có nghĩa là "ở phía trước, xảy ra trước".

Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (về vị trí): (phía sau), (thuộc về lưng, mặt sau).
  • Tính từ (về thời gian): (về sau, tiếp theo), (tiếp theo sau).
  • Danh từ (thân mật): (mông), (mông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ/danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Tomber sur son postérieur: Ngã phịch xuống mông (một cách bất ngờ hoặc vụng về).
    • En glissant sur la banane, il est tombé sur son postérieur. (Trượt phải vỏ chuối, anh ta ngã phịch xuống mông.)
postérieur

Il a glissé sur une peau de banane et est tombé sur son postérieur.

tính từ
  1. sau
    • époque postérieure
      thời kỳ sau
    • Membres postérieurs
      chi sau
danh từ giống đực
  1. (thân mật) mông, đít
    • Tomber sur son postérieur
      ngã xệp xuống

Từ trái nghĩa

Từ chứa "postérieur"