contenance

danh từ giống cái
  1. sức chứa, dung lượng
    • Mesurer la contenance d'un vase
      đo dung lượng của một cái bình
  2. bề mặt, diện tích
    • La contenance d'un champ
      diện tích của một thửa ruộng
  3. thái độ
    • Garder une contenance respectueuse
      giữ thái độ cung kính
    • faire bonne contenance
      tỏ thái độ vững vàng
    • n'avoir pas de contenance
      không biết cư xử thế nào; không giữ gìn ý tứ, thái độ phóng túng
    • par contenance
      để tỏ ra không lúng túng
    • perdre contenance
      bối rối lúng túng
    • servir de contenance
      giúp cho thái độ vững vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "contenance"

Từ có nhắc đến "contenance"

contenance
On mesure la contenance d'un vase avec une éprouvette graduée.