continence

/'kɔntinəns/
danh từ giống cái
  1. sự tiết dục, sự chế dục
  2. (nghĩa bóng) sự đạm bạc
    • Continence du style
      sự đạm bạc của lời văn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "continence"

Từ có nhắc đến "continence"

continence
Une personne pratique la continence dans sa vie quotidienne.