contestee

Học thuật
Thân thiện
contestee

The contestee awaits the final decision of the judges.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chiến thắng nhưng bị khiếu nại, tranh chấp: Chỉ một người đã giành chiến thắng trong một cuộc thi, cuộc bầu cử hoặc một cuộc tranh tài khác, nhưng chiến thắng của họ đang bị thách thức, nghi ngờ hoặc phản đối bởi người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The contestee in the election faced a formal recount request. (Người chiến thắng bị khiếu nại trong cuộc bầu cử phải đối mặt với một yêu cầu kiểm phiếu lại chính thức.)
    • After being declared the winner, she became the contestee when her opponent filed a protest. (Sau khi được tuyên bố người chiến thắng, ấy trở thành đối tượng bị khiếu nại khi đối thủ của nộp đơn phản đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The official contestee": người chiến thắng chính thức nhưng đang bị thách thức.
    • The title of official contestee comes with the burden of defending one's victory. (Danh hiệu người chiến thắng chính thức bị khiếu nại đi kèm với gánh nặng phải bảo vệ chiến thắng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Contest (n): cuộc thi, sự tranh chấp.
  • Contest (v): tranh giành, tranh luận, khiếu nại.
  • Contestant (n): thí sinh, người tham gia tranh tài.
  • Contester (n): người khiếu nại, người thách thức kết quả.
Từ đồng nghĩa
  • Disputed winner: người chiến thắng bị tranh chấp.
  • Challenged victor: người chiến thắng bị thách thức.
Lưu ý
  • Contestee một danh từ khá chuyên biệt, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức như bầu cử, thể thao hoặc các cuộc thi quy định rõ ràng về việc khiếu nại kết quả. nhấn mạnh vào tình trạng của người chiến thắng hơn bản thân hành động chiến thắng.
contestee

The contestee awaits the final decision of the judges.

Noun
  1. người chiến thắng trong cuộc tranh giải.

Từ gần giống