contexture

/kɔn'tekstʃə/
danh từ
  1. sự đan kết lại với nhau
  2. cách dệt vải
  3. tổ chức cấu kết
  4. cách cấu tạo (bài diễn văn, bài thơ...)
contexture
The weaver examines the contexture of the fabric.