contexture

/kɔn'tekstʃə/
Học thuật
Thân thiện
contexture

The weaver examines the contexture of the fabric.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đan kết, sự kết hợp chặt chẽ: Chỉ trạng thái hoặc quá trình các phần tử, yếu tố riêng lẻ được liên kết, đan xen với nhau để tạo thành một tổng thể thống nhất.
    • Cấu trúc, tổ chức nội tại: Chỉ cách thức các bộ phận cấu thành được sắp xếp liên hệ với nhau bên trong một chỉnh thể phức tạp, như một tác phẩm văn học, một xã hội hay một hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The contexture of the novel is intricate, with multiple storylines woven together. (Cấu trúc của cuốn tiểu thuyết rất phức tạp, với nhiều tuyến truyện được đan kết với nhau.)
    • Understanding the social contexture of the era is key to interpreting the poem. (Hiểu được tổ chức xã hội của thời đại chìa khóa để diễn giải bài thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích văn học/phê bình: Dùng để phân tích sự sắp xếp mối liên hệ giữa các chủ đề, biểu tượng, cốt truyện trong một tác phẩm.

    • The critic examined the contexture of themes within the author's body of work. (Nhà phê bình đã xem xét sự đan kết các chủ đề trong toàn bộ tác phẩm của tác giả.)
  • Trong phân tích xã hội học: Dùng để mô tả cấu trúc phức tạp của các mối quan hệ thể chế trong xã hội.

    • The study explores the delicate contexture of family and community in the rural village. (Nghiên cứu khám phá tổ chức tinh tế của gia đình cộng đồng trong ngôi làng nông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Contextual (adj): thuộc về ngữ cảnh, liên quan đến bối cảnh.

    • A contextual analysis is necessary. (Một phân tích theo ngữ cảnh cần thiết.)
  • Texture (n): kết cấu, cấu trúc bề mặt (thường dùng cho vật liệu, cảm giác sờ thấy; khác với contexture tập trung vào cấu trúc tổng thể mối liên hệ bên trong).

    • The fabric has a rough texture. (Chất liệu vải kết cấu thô.)
Từ đồng nghĩa
  • Structure (n): cấu trúc, kết cấu.
  • Fabric (n) (nghĩa bóng): kết cấu, cấu trúc ( dụ: the fabric of society - kết cấu xã hội).
  • Composition (n): sự cấu thành, cấu tạo.
Từ trái nghĩa
  • Disarray (n): sự lộn xộn, sự hỗn loạn.
  • Disorganization (n): sự thiếu tổ chức.
contexture

The weaver examines the contexture of the fabric.

danh từ
  1. sự đan kết lại với nhau
  2. cách dệt vải
  3. tổ chức cấu kết
  4. cách cấu tạo (bài diễn văn, bài thơ...)