contiguity

/,kɔnti'gju:iti/
danh từ
  1. sự kề nhau, sự gần nhau, sự tiếp giáp
  2. (tâm lý học) sự liên tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

contiguity
Two puzzle pieces fit together with perfect contiguity.