continent-wide

Học thuật
Thân thiện
continent-wide

A new high-speed rail network provides continent-wide transportation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trên toàn lục địa, trên phạm vi toàn châu lục: Mô tả một cái đó phạm vi, ảnh hưởng hoặc sự phân bố bao trùm toàn bộ một lục địa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company launched a continent-wide advertising campaign. (Công ty đã tung ra một chiến dịch quảng cáo trên toàn lục địa.)
    • Scientists are studying a continent-wide weather pattern. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu một kiểu thời tiết trên phạm vi toàn châu lục.)
    • There is a continent-wide effort to protect endangered species. ( một nỗ lực trên toàn lục địa để bảo vệ các loài nguy tuyệt chủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "continent-wide initiative": sáng kiến toàn lục địa.

    • The new environmental treaty is a continent-wide initiative. (Hiệp ước môi trường mới một sáng kiến toàn lục địa.)
  • "continent-wide network": mạng lưới toàn lục địa.

    • They built a continent-wide network of research stations. (Họ đã xây dựng một mạng lưới các trạm nghiên cứu trên toàn lục địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nationwide (adj): trên toàn quốc.
  • Worldwide (adj): trên toàn thế giới.
  • Region-wide (adj): trên toàn khu vực.
Từ đồng nghĩa
  • Pan-continental: (thuộc về) toàn lục địa.
  • Transcontinental: xuyên lục địa (thường nhấn mạnh việc vượt qua hoặc kết nối các phần của lục địa).
continent-wide

A new high-speed rail network provides continent-wide transportation.

Adjective
  1. liên quan tới toàn bộ châu lục, lục địa

Từ tương tự