continental

/,kɔnti'nentl/
tính từ
  1. (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục
    • continental climate
      khí hậu lục địa
  2. (thuộc) lục địa Châu âu (đối với nước Anh)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)

Idioms

  • I don't care a continental
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tớ cóc cần
  • not with a continental
    không đáng một xu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "continental"

continental
The continental breakfast includes a croissant and coffee.