continental

/,kɔnti'nentl/
Học thuật
Thân thiện
continental

The continental breakfast includes a croissant and coffee.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) lục địa, đại lục: Liên quan đến một lục địa, đặc biệt về các đặc điểm địa , khí hậu hoặc văn hóa của .
    • (Thuộc về) lục địa Châu Âu: Được dùng từ góc nhìn của Vương quốc Anh để chỉ phần lục địa Châu Âu (không bao gồm quần đảo Anh).
    • (Thuộc về) các thuộc địa Mỹ thời Cách mạng: Liên quan đến mười ba thuộc địa của AnhBắc Mỹ trong ngay sau cuộc Chiến tranh Cách mạng Mỹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The continental climate has hot summers and cold winters. (Khí hậu lục địa mùa nóng mùa đông lạnh.)
    • They prefer to spend their holidays in continental Europe. (Họ thích đi nghỉlục địa Châu Âu.)
    • The Continental Army fought for independence. (Quân đội Lục địa đã chiến đấu giành độc lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Continental breakfast": Bữa sáng kiểu lục địa (thường nhẹ, gồm bánh mì, bánh ngọt, cà phê, trái cây...).

    • The hotel serves a simple continental breakfast. (Khách sạn phục vụ một bữa sáng kiểu lục địa đơn giản.)
  • "Continental drift": Thuyết trôi dạt lục địa (lý thuyết khoa học về sự di chuyển của các lục địa trên Trái Đất).

    • The theory of continental drift was proposed by Alfred Wegener. (Thuyết trôi dạt lục địa được đề xuất bởi Alfred Wegener.)
Biến thể từ gần giống
  • Continent (danh từ): Lục địa.

    • Asia is the largest continent. (Châu Á lục địa lớn nhất.)
  • Intercontinental (tính từ): Xuyên lục địa, giữa các lục địa.

    • intercontinental ballistic missiles (tên lửa đạn đạo xuyên lục địa)
Từ đồng nghĩa
  • Mainland (danh từ): Đất liền (thường dùng để chỉ phần đất chính, đối lập với các đảo).
  • Continental (khi dùng như danh từ, chỉ người Châu Âu lục địa): European.
Thành ngữ liên quan
  • "Not care/give a continental": (Mỹ, không trang trọng) Hoàn toàn không quan tâm, không coi trọng một chút nào.

    • I don't care a continental what they think. (Tôi cóc cần họ nghĩ .)
  • "Not worth a continental": (Mỹ, không trang trọng) Không giá trị, vô dụng.

    • His promise is not worth a continental. (Lời hứa của anh ta không đáng một xu.)
continental

The continental breakfast includes a croissant and coffee.

tính từ
  1. (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục
    • continental climate
      khí hậu lục địa
  2. (thuộc) lục địa Châu âu (đối với nước Anh)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)

Idioms

  • I don't care a continental
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tớ cóc cần
  • not with a continental
    không đáng một xu