contractible

/kən'træktəbl/
Học thuật
Thân thiện
contractible

The rubber band is contractible when stretched and released.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể co lại, có thể thu nhỏ: Mô tả tính chất của một vật có thể giảm kích thước, thể tích hoặc phạm vi của . Đây nghĩa chính phổ biến nhất.
    • Có thể rút gọn: Trong ngữ pháp, có thể chỉ một từ hoặc cụm từ hình thức đầy đủ của có thể được rút ngắn lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Muscle tissue is highly contractible. ( khả năng co lại rất cao.)
    • The balloon is made of a contractible material. (Quả bóng bay được làm từ chất liệu có thể co giãn.)
    • In English, "it is" is contractible to "it's". (Trong tiếng Anh, "it is" có thể rút gọn thành "it's".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học/ học: Một không gian được gọi là "contractible" nếu có thể liên tục biến dạng (co rút) về một điểm.
    • A simple disc is a contractible space. (Một hình tròn đơn giản một không gian có thể co rút.)
Biến thể từ gần giống
  • Contract (động từ): Hợp đồng, co lại, thu nhỏ.
    • Muscles contract when they work. ( bắp co lại khi chúng hoạt động.)
  • Contractibility (danh từ): Tính có thể co lại, khả năng co rút.
    • The contractibility of the material determines its uses. (Tính co giãn của vật liệu quyết định công dụng của .)
  • Contractile (tính từ): tính co, khả năng co rút (thường dùng trong sinh học cho bắp, tế bào).
    • The heart has contractile cells. (Trái tim các tế bào khả năng co bóp.)
Từ đồng nghĩa
  • Compressible: Có thể nén, có thể ép lại.
  • Shrinkable: Có thể co rút, có thể thu nhỏ.
  • Reducible: Có thể giảm, có thể rút gọn.
Từ trái nghĩa
  • Inelastic: Không co giãn, không đàn hồi.
  • Incompressible: Không thể nén.
  • Expansible: Có thể mở rộng, có thể phình ra.
contractible

The rubber band is contractible when stretched and released.

tính từ
  1. có thể thu nhỏ, có thể co lại

Từ gần giống