contractable

Học thuật
Thân thiện
contractable

A person can catch a contractable illness from a contaminated surface.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Về bệnh tật) Có thể bị truyền nhiễm, có thể lây lan: Dùng để mô tả một căn bệnh có thể được truyền từ người này sang người khác hoặc từ nguồn bệnh sang vật chủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • COVID-19 is a highly contractable disease. (COVID-19 một bệnh khả năng lây lan rất cao.)
    • The doctor explained which illnesses are contractable through the air. (Bác sĩ giải thích những bệnh nào có thể lây truyền qua không khí.)
    • Good hygiene can prevent the spread of many contractable infections. (Vệ sinh tốt có thể ngăn ngừa sự lây lan của nhiều bệnh nhiễm trùng có thể lây truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "contractable condition": tình trạng/tình huống có thể bị lây nhiễm.
    • In crowded places, many contractable conditions can spread rapidly. (Ở những nơi đông đúc, nhiều tình trạng có thể lây nhiễm có thể lan nhanh.)
  • "easily contractable": dễ dàng bị lây nhiễm.
    • The flu is easily contractable during the winter months. (Bệnh cúm rất dễ lây lan trong những tháng mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Contract (động từ): hợp đồng; co lại; mắc phải (bệnh).
    • He contracted the virus while traveling. (Anh ấy đã mắc phải virus trong khi đi du lịch.)
  • Contagious (tính từ): tính lây lan (thường chỉ bệnh lây từ người sang người).
  • Infectious (tính từ): tính truyền nhiễm (có thể lây qua nhiều đường như không khí, nước, côn trùng).
Từ đồng nghĩa
  • Communicable: Có thể truyền đạt, có thể lây truyền (bệnh).
  • Transmissible: Có thể truyền tải, có thể lây truyền.
  • Catching: (Thông tục) Dễ lây.
Từ trái nghĩa
  • Non-contagious: Không lây.
  • Non-communicable: Không truyền nhiễm.
contractable

A person can catch a contractable illness from a contaminated surface.

Adjective
  1. (bệnh tật) có thể bị truyền nhiễm, lây lan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "contractable"