contractile organ

Học thuật
Thân thiện
contractile organ

The heart is a contractile organ that pumps blood throughout the body.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan co: Một bộ phận trong cơ thể khả năng co lại, thường các hoặc các cấu trúc chức năng tương tự. Đây thuật ngữ chuyên ngành trong sinh học y học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The heart is a powerful contractile organ that pumps blood throughout the body. (Tim một cơ quan co mạnh mẽ bơm máu đi khắp cơ thể.)
    • Smooth muscle in the intestines acts as a contractile organ to move food along the digestive tract. ( trơn trong ruột hoạt động như một cơ quan co để đẩy thức ăn dọc theo đường tiêu hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, khoa học y tế để mô tả chức năng cơ bản của các cơ quan như tim, xương trơn.
Biến thể từ gần giống
  • Contractility (n): Khả năng co, lực co.
    • The contractility of the heart muscle is essential for its function. (Khả năng co của tim yếu tố thiết yếu cho chức năng của .)
  • Contract (v): Co lại.
    • Muscles contract when they receive a signal from the nervous system. ( bắp co lại khi nhận được tín hiệu từ hệ thần kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Muscle: bắp (đây dụ phổ biến nhất của một contractile organ).
  • Contractile tissue: co.
Lưu ý
  • "Contractile organ" một thuật ngữ kỹ thuật. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta sẽ gọi tên cụ thể cơ quan đó ( dụ: , ) thay vì dùng thuật ngữ chung này.
contractile organ

The heart is a contractile organ that pumps blood throughout the body.

Noun
  1. một tổ chức trong cơ thể bị nhiễm bệnh.

Từ đồng nghĩa