contractor

/kən'træktə/
Học thuật
Thân thiện
contractor

The contractor reviews the building plans at the construction site.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thầu, người thầu: Một cá nhân hoặc công ty hợp đồng để thực hiện một công việc cụ thể, cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ, đặc biệt trong lĩnh vực xây dựng hoặc cung ứng.
    • Người đấu thầu: Người hoặc tổ chức đưa ra đề xuất (bỏ thầu) để giành quyền thực hiện một hợp đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We hired a contractor to build our new house. (Chúng tôi thuê một nhà thầu để xây ngôi nhà mới.)
    • The government is seeking a contractor to supply food to the school. (Chính phủ đang tìm kiếm một nhà thầu để cung cấp thực phẩm cho trường học.)
    • Three different contractors bid for the bridge project. (Ba nhà thầu khác nhau đã đấu thầu cho dự án cây cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Independent contractor": Nhà thầu độc lập, một cá nhân hoặc doanh nghiệp cung cấp dịch vụ theo hợp đồng nhưng không phải nhân viên chính thức của bên thuê.

    • She works as an independent contractor for several tech companies. ( ấy làm việc như một nhà thầu độc lập cho vài công ty công nghệ.)
  • "General contractor": Tổng thầu, nhà thầu chính chịu trách nhiệm chung cho toàn bộ dự án có thể thuê lại các nhà thầu phụ.

    • The general contractor manages all the subcontractors on the construction site. (Nhà thầu chính quản lý tất cả các nhà thầu phụ tại công trường xây dựng.)
Biến thể từ gần giống
  • Contract (n): Hợp đồng.

    • They signed a contract for the new building. (Họ đã một hợp đồng cho tòa nhà mới.)
  • Subcontractor (n): Nhà thầu phụ.

    • The electrical work was done by a subcontractor. (Công việc điện được thực hiện bởi một nhà thầu phụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Builder: Người xây dựng, nhà thầu xây dựng.
  • Supplier: Nhà cung cấp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "contractor")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "contractor")

contractor

The contractor reviews the building plans at the construction site.

danh từ
  1. thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học)
    • army contractor
      người thầu cung cấp lương thực cho quân đội
danh từ
  1. (giải phẫu) co

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "contractor"