contradiction in terms

Noun
  1. (logic) một câu hoặc một lời tuyên bố nhất thiết sai.
    • the statement `he is brave and he is not brave' is a contradiction
      Câu "anh ấy dũng cảm anh ấy không dững cảm" một sự đối lập.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa