contrariant

tính từ
  1. hay cãi lại, hay làm ngược lại
    • Esprit contrariant
      tính hay làm ngược lại
  2. gây trở ngại
    • Pluie contrariante
      trận mưa gây trở ngại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "contrariant"

contrariant
Il a un esprit contrariant et contredit toujours les autres.