contraster

động từ
  1. đối chọi, đối lập
    • Contraster les caractères dans une pièce de théâtre
      đối lập các cá tính trong một vở kịch
    • Des couleurs qui contrastent
      những màu sắc đối chọi nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "contraster"