contre-fil

danh từ giống đực
  1. chiều ngược
    • Le contre-fil de l'eau
      chiều ngược dòng nước
    • à contre-fil
      ngược, ngược chiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contre-fil"

contre-fil
Le canot avance à contre-fil de la rivière.