contrecoup

Học thuật
Thân thiện
contrecoup

Un contrecoup inattendu de la tempête fut la floraison précoce des amandiers.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hậu quả gián tiếp: Hệ quả không trực tiếp, không chủ định, thườngtiêu cực, phát sinh từ một sự kiện hoặc hành động chính.
    • (Từ , nghĩa ) Sự bật lại; bật lại: Hành động hoặc hiệu ứng dội ngược trở lại, như một phản ứng cơ học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les contrecoups d'une révolution sont souvent imprévisibles. (Những hậu quả gián tiếp của một cuộc cách mạng thường khó lường.)
    • La crise économique a eu de nombreux contrecoups sociaux. (Cuộc khủng hoảng kinh tế đã gây ra nhiều hậu quả gián tiếp về mặt xã hội.)
    • (Nghĩa ) Le contrecoup du ressort l'a blessé à la main. ( bật lại của xo đã làm anh ta bị thươngtay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être dans le contrecoup de quelque chose: Đangtrong giai đoạn chịu hậu quả gián tiếp của một việc gì đó.

    • Le pays est encore dans le contrecoup de la guerre. (Đất nước vẫn đangtrong hậu quả gián tiếp của chiến tranh.)
  • Subir les contrecoups: Phải gánh chịu những hậu quả gián tiếp.

    • Les petites entreprises subissent les contrecoups de cette décision politique. (Các doanh nghiệp nhỏ phải gánh chịu những hậu quả gián tiếp của quyết định chính trị này.)
Biến thể từ gần giống
  • Contre-coup (danh từ giống đực): Cách viết dấu gạch nối, đồng nghĩa với "contrecoup".
  • Répercussion (danh từ giống cái): Hậu quả, tác động dây chuyền (nghĩa gần với "contrecoup" trong cách dùng hiện đại).
  • Conséquence indirecte (cụm danh từ): Hậu quả gián tiếp (cách giải thích nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Répercussion: hậu quả, tác động dây chuyền.
  • Retombée: hậu quả, hệ lụy (thường dùngsố nhiều: "retombées").
  • Effet secondaire: tác dụng phụ, hiệu ứng phụ.
Thành ngữ liên quan
  • Par contrecoup: Một cách gián tiếp, do hậu quả gián tiếp.
    • L'usine a fermé et, par contrecoup, tout le village est touché. (Nhà máy đã đóng cửa , một cách gián tiếp, cả ngôi làng bị ảnh hưởng.)
contrecoup

Un contrecoup inattendu de la tempête fut la floraison précoce des amandiers.

danh từ giống đực
  1. hậu quả gián tiếp
    • Contrecoups d'une révolution
      hậu quả gián tiếp của một cuộc cách mạng
  2. (từ , nghĩa ) sự bật lại; bật lại

Từ có nhắc đến "contrecoup"