contrecoup

danh từ giống đực
  1. hậu quả gián tiếp
    • Contrecoups d'une révolution
      hậu quả gián tiếp của một cuộc cách mạng
  2. (từ , nghĩa ) sự bật lại; bật lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "contrecoup"

contrecoup
Un contrecoup inattendu de la tempête fut la floraison précoce des amandiers.