contremarche

danh từ giống cái
  1. (quân sự) sự hành quân ngược lại
  2. chiều cao bậc cầu thang; ván đứng bậc cầu thang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

contremarche
Une contremarche est la partie verticale d'une marche d'escalier.