contresens

danh từ giống đực
  1. chiều ngược, thớ ngược
    • Contresens d'une étoffe
      thớ ngược của vải
  2. sự hiểu sai
    • Une version remplie de contresens
      một bản dịch đầy lỗi hiểu sai
  3. điều lý, điều trái lẽ phải
    • Sa conduite est un contresens
      hành vi của hắncả một điều
  4. à contresens+ trái lẽ phải,
    • Une violence à contresens
      một hành vi hung bạo trái lẽ phải
    • à contresens de
      trái với, ngược với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

contresens
Une traduction à contresens peut prêter à confusion.