exactitude

/ig'zæktitju:d/ Cách viết khác : (exactness) /ig'zæktnis/
danh từ giống cái
  1. sự đúng đắng, sự chính xác
  2. sự đúng giờ, sự đúng hẹn
  3. (từ , nghĩa ) sự nghiêm túc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "exactitude"

exactitude
L'horloge de la gare est réglée avec une exactitude parfaite.