contumacious

/,kɔntju'meiʃəs/
tính từ
  1. bướng bỉnh, ương ngạnh
  2. (pháp ) vắng mặt; không tuân lệnh toà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "contumacious"

Từ có nhắc đến "contumacious"

contumacious
The witness remained contumacious and refused to answer the judge's questions.