insubordinate

/,insə'bɔ:dnit/
tính từ
  1. không chịu phục tùng, không chịu vâng lời
  2. không thấp hơn
    • an insubordinate hill
      một quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)
danh từ
  1. người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

insubordinate
The teacher addresses an insubordinate student who refuses to sit down.