convaincu

tính từ
  1. tin chắc
    • Il est convaincu de ne pas se tromper
      hắn tin chắckhông nhầm
    • Ton convaincu
      giọng tin chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "convaincu"

convaincu
Il est convaincu que son projet va réussir.