incrédule

tính từ
  1. không tin đạo
  2. không tin, hoài nghi
    • L'air incrédule
      vẻ hoài nghi
danh từ
  1. người không tin đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incrédule
Un homme a un regard incrédule en écoutant l'histoire.