converter

/kən'və:tə/
danh từ
  1. (kỹ thuật) chuyển
  2. (điện học) máy đổi điện
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

converter
A technician uses a voltage converter to power a small appliance.