converter

/kən'və:tə/
Học thuật
Thân thiện
converter

A technician uses a voltage converter to power a small appliance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị chuyển đổi: Một thiết bị hoặc dụng cụ kỹ thuật dùng để biến đổi một chất, một dạng, hoặc một trạng thái này thành một chất, dạng, hoặc trạng thái khác.
    • Bộ chuyển đổi: Trong lĩnh vực điện tử điện học, đây thiết bị chuyển đổi dòng điện, điện áp, hoặc tín hiệu từ dạng này sang dạng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This power converter allows you to use your American devices in Europe. (Bộ chuyển đổi điện này cho phép bạn sử dụng các thiết bị Mỹ ở châu Âu.)
    • The plant uses a catalytic converter to reduce harmful emissions. (Nhà máy sử dụng bộ chuyển đổi xúc tác để giảm khí thải độc hại.)
    • We need a digital-to-analog converter for this audio signal. (Chúng ta cần một bộ chuyển đổi kỹ thuật số sang tương tự cho tín hiệu âm thanh này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Catalytic converter": Bộ chuyển đổi xúc tác (một thiết bị trong hệ thống xả của ô tô để giảm khí thải độc hại).

    • The mechanic said the catalytic converter needs to be replaced. (Thợ máy nói bộ chuyển đổi xúc tác cần được thay thế.)
  • "Torque converter": Bộ biến (một thiết bị trong hộp số tự động của xe, dùng để truyền biến đổi -men xoắn từ động cơ).

    • A torque converter replaces the clutch in an automatic transmission. (Bộ biến thay thế ly hợp trong hộp số tự động.)
Biến thể từ gần giống
  • Convert (động từ): Chuyển đổi, biến đổi.

    • The software can convert the file into a PDF. (Phần mềm có thể chuyển đổi tệp thành PDF.)
  • Conversion (danh từ): Sự chuyển đổi.

    • The conversion of the old factory into apartments is complete. (Việc chuyển đổi nhà máy thành căn hộ đã hoàn tất.)
Từ đồng nghĩa
  • Changer: Thiết bị thay đổi, bộ đổi.
  • Transformer: Máy biến áp, bộ biến đổi (thường dùng trong điện học).
  • Adapter: Bộ chuyển đổi, phụ kiện chuyển đổi (thường cho phù hợp về hình thức hoặc kết nối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "converter").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "converter").

converter

A technician uses a voltage converter to power a small appliance.

danh từ
  1. (kỹ thuật) chuyển
  2. (điện học) máy đổi điện
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy ghi chữ số, máy ghi mật mã