convoke

/kən'vouk/
Học thuật
Thân thiện
convoke

The principal convokes the student council for a meeting.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Triệu tập một cách chính thức: Hành động chính thức yêu cầu một nhóm người, đặc biệt một cơ quan, hội đồng hoặc hội nghị, tụ họp lại để thảo luận hoặc quyết định về các vấn đề quan trọng. Từ này mang tính trang trọng thường dùng trong bối cảnh chính trị, học thuật hoặc tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The president has the power to convoke an emergency session of parliament. (Tổng thống quyền triệu tập một phiên họp khẩn cấp của quốc hội.)
    • The university chancellor will convoke a meeting of all department heads. (Hiệu trưởng trường đại học sẽ triệu tập một cuộc họp của tất cả các trưởng khoa.)
    • The king convoked the council to address the crisis. (Nhà vua đã triệu tập hội đồng để giải quyết cuộc khủng hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to convoke an assembly": triệu tập một đại hội, một hội nghị.
    • The committee decided to convoke a general assembly to vote on the new charter. (Ủy ban quyết định triệu tập một đại hội đồng để bỏ phiếu thông qua hiến chương mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Convocation (danh từ): Sự triệu tập; Buổi lễ hoặc hội nghị long trọng được triệu tập ( dụ: lễ tốt nghiệp đại học).
    • The convocation of scholars will take place next month. (Hội nghị triệu tập các học giả sẽ diễn ra vào tháng tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Convene: Triệu tập, nhóm họp (có thể ít trang trọng hơn một chút so với "convoke").
  • Summon: Triệu tập, gọi đến (thường nhấn mạnh quyền lực hoặc mệnh lệnh).
  • Assemble: Tập hợp, nhóm họp (có thể tự nguyện hoặc theo yêu cầu).
Từ trái nghĩa
  • Adjourn: Hoãn lại, tạm ngừng (một cuộc họp).
  • Dismiss: Giải tán (một hội đồng, một cuộc họp).
  • Dissolve: Giải tán (một tổ chức, cơ quan).
convoke

The principal convokes the student council for a meeting.

ngoại động từ
  1. triệu tập, đòi đến, mời đến
    • to convoke the national assembly
      triệu tập quốc hội

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "convoke"

Từ có nhắc đến "convoke"