convene

/kən'vi:n/
ngoại động từ
  1. triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
    • to convene a meetting
      họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
    • to convene someone before a court
      triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà
nội động từ
  1. hội họp, họp lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "convene"

Từ có nhắc đến "convene"

convene
The teacher convenes the students in the classroom.