coqueluche

danh từ giống cái
  1. bệnh ho gà
  2. (thân mật) người được ưa chuộng
    • Être la coqueluche de la ville
      được cả thành phố ưa chuộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "coqueluche"

Từ có nhắc đến "coqueluche"

coqueluche
Une jeune actrice est la coqueluche de la ville.