coqueluche

Học thuật
Thân thiện
coqueluche

Une jeune actrice est la coqueluche de la ville.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh ho gà: Một bệnh truyền nhiễm đường hô hấp do vi khuẩn gây ra, đặc trưng bởi những cơn ho dữ dội kéo dài.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Người được ưa chuộng, người được yêu mến: Chỉ một người hoặc vật đang rất được công chúng hoặc một nhóm người yêu thích, nổi tiếng trong một thời gian.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La coqueluche est une maladie très contagieuse. (Bệnh ho gàmột bệnh rất dễ lây.)
    • Ce jeune acteur est la nouvelle coqueluche du cinéma français. (Nam diễn viên trẻ nàytân binh được yêu thích của điện ảnh Pháp.)
    • Être la coqueluche de la ville. (Được cả thành phố ưa chuộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être la coqueluche de [quelqu'un/quelque chose]": Là người được yêu thích, được sùng bái bởi ai đó hoặc một nhóm người.
    • Ce chanteur est la coqueluche des adolescents. (Nam ca sĩ nàythần tượng của giới trẻ vị thành niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Coquelucheux/coquelucheuse (adj): (Thuộc về) bệnh ho gà.
    • Une toux coquelucheuse. (Một cơn ho kiểu ho gà.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la maladie: Toux convulsive, pertussis (tên y học).
  • Pour la personne appréciée: Idole, favori/favorite, chouchou (thân mật), phénomène (thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • Passer comme une coqueluche: Trở nên thịnh hành, nổi tiếng rất nhanh nhưng cũng có thể tàn lụi nhanh chóng (giống như một cơn sốt, một trào lưu).
    • Cette mode est passée comme une coqueluche. (Trào lưu thời trang này nổi lên rồi tàn nhanh như một cơn sốt.)
coqueluche

Une jeune actrice est la coqueluche de la ville.

danh từ giống cái
  1. bệnh ho gà
  2. (thân mật) người được ưa chuộng
    • Être la coqueluche de la ville
      được cả thành phố ưa chuộng

Từ chứa "coqueluche"

Từ có nhắc đến "coqueluche"