corking

/'kɔ:kiɳ/
tính từ (thông tục)
  1. lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên
  2. cừ khôi, phi thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

corking
You look simply corking in that new dress.