carking

/'kɑ:kiɳ/
tính từ
  1. nặng nề, nặng trĩu, chứa chất
    • carking cares
      những mối lo âu nặng trĩu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

carking
A person's face shows the carking weight of their worries.