carking

/'kɑ:kiɳ/
Học thuật
Thân thiện
carking

A person's face shows the carking weight of their worries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nặng nề, nặng trĩu, chứa chất: "carking" mô tả một cảm giác lo âu, phiền muộn hoặc gánh nặng tinh thần rất sâu sắc áp lực, đến mức gây ra sự mệt mỏi, kiệt quệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was weighed down by carking sorrow after the loss. (Anh ấy bị đè nặng bởi nỗi buồn nặng trĩu sau sự mất mát.)
    • The carking doubts kept her awake all night. (Những nghi ngờ nặng nề đã khiến ấy thức trắng đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "carking care": mối lo âu nặng trĩu, phiền muộn triền miên.
    • She could not enjoy her success due to carking care about the future. ( ấy không thể tận hưởng thành công của mình mối lo âu nặng trĩu về tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Cark (động từ, cổ): lo lắng, phiền muộn.
    • Don't cark about things you cannot change. (Đừng phiền muộn về những điều bạn không thể thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Oppressive: áp đảo, nặng nề.
  • Burdening: đè nặng, gây gánh nặng.
  • Distressing: gây đau khổ, phiền muộn.
Lưu ý
  • Từ "carking" một từ tương đối cổ trang trọng, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. thường xuất hiện trong văn học hoặc ngữ cảnh mô tả cảm xúc mãnh liệt, dai dẳng.
carking

A person's face shows the carking weight of their worries.

tính từ
  1. nặng nề, nặng trĩu, chứa chất
    • carking cares
      những mối lo âu nặng trĩu

Từ gần giống