corkwood tree

Học thuật
Thân thiện
corkwood tree

The corkwood tree grows near the swamp's edge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Corkwood tree một loài cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ, gỗ rất nhẹ. thường mọccác vùng đất ẩm ướt, chẳng hạn như đồng rừng ven biển, ở khu vực đông nam Hoa Kỳ. Loài cây này đơn, mọc so le rụng sớm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The corkwood tree is often found in swampy areas of Florida. (Cây corkwood thường được tìm thấycác khu vực đầm lầy của Florida.)
    • Due to its extremely light wood, the corkwood tree is not used for heavy construction. (Do gỗ cực kỳ nhẹ, cây corkwood không được sử dụng cho các công trình xây dựng nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as light as corkwood": nhẹ như gỗ corkwood (dùng để so sánh độ nhẹ).
    • This balsa wood model is as light as corkwood. (Mô hình bằng gỗ balsa này nhẹ như gỗ corkwood.)
Biến thể từ gần giống
  • Corkwood (n): thường dùng để chỉ chính loài cây này hoặc gỗ của .

    • The canoe was traditionally made from corkwood. (Chiếc xuồng độc mộc truyền thống được làm từ gỗ corkwood.)
  • Leitneria floridana (n): tên khoa học của corkwood tree.

Từ đồng nghĩa
  • Florida corkwood: corkwood Florida (tên gọi khác nhấn mạnh khu vực phân bố).
corkwood tree

The corkwood tree grows near the swamp's edge.

Noun
  1. dạng cây bụi hay cây gỗ nhỏ với gỗ rất nhẹ mọcvùng đồng rừng ẩm ướt ven biển thuộc đông nam Hoa Kỳ với các đơn mọc so le sớm rụng.

Từ đồng nghĩa