cormorant

/'kɔ:mərənt/
Học thuật
Thân thiện
cormorant

A cormorant dives into the water to catch a fish.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim cốc: Một loài chim biển lớn, bộ lông sẫm màu, cổ dài một túi da dưới mỏ để giữ . Chúng những thợ săn rất giỏi.
    • Người tham lam: (Nghĩa bóng, ít dùng) Chỉ một người lòng tham vô độ, luôn muốn nhiều hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • A cormorant was drying its wings on the rock. (Một con chim cốc đang phơi cánh trên tảng đá.)
    • Cormorants dive deep to catch fish. (Chim cốc lặn sâu để bắt .)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • He was a cormorant for power, never satisfied. (Hắn ta một kẻ tham lam quyền lực, không bao giờ thấy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Like a cormorant": Tham lam như chim cốc (một cách von dựa trên tập tính ăn nhiều của loài chim này).
    • He consumed the resources like a cormorant, leaving nothing for others. (Hắn tiêu thụ tài nguyên tham lam như chim cốc, chẳng chừa lại cho người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Cormorant fishing: (Danh từ ghép) Phương pháp câu bằng chim cốc, một truyền thốngmột số nước châu Á.
    • Cormorant fishing is a traditional practice in Japan. (Câu bằng chim cốc một tập tục truyền thống ở Nhật Bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Seabird: Chim biển (nghĩa rộng hơn, chỉ chung các loài chim sốngbiển).
  • Glutton: Kẻ phàm ăn, người tham lam (đồng nghĩa với nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "cormorant" trong tiếng Anh. Tuy nhiên, hình ảnh con chim cốc đôi khi được dùng trong văn học để tượng trưng cho lòng tham hoặc sự tiêu thụ không kiểm soát.
cormorant

A cormorant dives into the water to catch a fish.

danh từ
  1. (động vật học) chim cốc
  2. (nghĩa bóng) người tham lam

Từ có nhắc đến "cormorant"