cornard

tính từ
  1. mắc bệnh thở khò khè
    • Jument cornarde
      ngựa cái mắc bệnh thở khò khè
danh từ giống đực
  1. (thông tục) người chồng bị cắm sừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cornard"

cornard
Un homme triste découvre qu'il est un cornard.