grognard

Học thuật
Thân thiện
grognard

Le vieux grognard raconte ses souvenirs de campagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Lính cận vệ (thời Napoléon I): Chỉ những người lính già, có kinh nghiệm trong đội Cận vệ Hoàng gia của Hoàng đế Napoléon I.
    • Người hay cằn nhằn, người hay càu nhàu: (Nghĩa rộng, thông tục) Chỉ một người thói quen phàn nàn, càu nhàu, khó tính.
  2. Tính từ:

    • Hay cằn nhằn, hay càu nhàu: (Từ , nghĩa ) Dùng để mô tả tính cách hay phàn nàn, khó chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les grognards de Napoléon étaient des soldats d'élite. (Những người lính cận vệ của Napoléonnhững binh sĩ tinh nhuệ.)
    • Mon voisin est un vrai grognard ; il se plaint toujours du bruit. (Ông hàng xóm của tôi đúngmột người hay càu nhàu; ông ấy luôn phàn nàn về tiếng ồn.)
  • Tính từ:

    • Il avait un caractère grognard. (Anh ta tính cách hay cằn nhằn.) (Cách dùng cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vieux grognard": Cụm từ thường dùng để chỉ người lính già thời Napoléon, mang sắc thái kính trọng về sự dày dạn kinh nghiệm.

    • Ce vieux grognard a raconté ses campagnes. (Người lính già kia đã kể về những chiến dịch của mình.)
  • Dùng như một biệt danh hoặc danh hiệu để chỉ những người thâm niên, gắn bó lâu năm đôi khi hay phê bình trong một tổ chức, nghề nghiệp.

    • Dans l'entreprise, les anciens sont parfois traités de grognards. (Trong công ty, những người đôi khi bị gọi là những kẻ hay càu nhàu.)
Biến thể từ gần giống
  • Grognon, grognonne (tính từ & danh từ): Hay càu nhàu, nhăn nhó (thường dùng cho trẻ con hoặc với sắc thái nhẹ hơn "grognard").

    • Ne sois pas grognon, c'est l'heure de se lever. (Đừng càu nhàu nữa, đến giờ dậy rồi.)
  • Râleur, râleuse (danh từ, thông tục): Người hay càu nhàu, lẩm bẩm. Gần nghĩa với "grognard" ở nghĩa rộng.

    • C'est une râleuse, rien ne lui plaît. (Cô tangười hay càu nhàu, không làm ấy hài lòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le soldat de Napoléon: Vétéran (cựu binh), garde impérial (cận vệ hoàng gia).
  • Pour la personne qui râle: Râleur/râleuse, ronchon/ronchonne, grincheux/grincheuse.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le grognard": Tỏ ra càu nhàu, khó chịu.

    • Arrête de faire le grognard et viens nous aider. (Thôi đừng làm bộ càu nhàu nữa lại đây giúp chúng tôi.)
  • "Une réputation de grognard": Có tiếngngười hay phàn nàn.

    • Il a une réputation de grognard dans le service. (Anh ta có tiếngngười hay càu nhàu trong phòng ban.)
grognard

Le vieux grognard raconte ses souvenirs de campagne.

tính từ
  1. (từ ; nghĩa ) hay cằn nhằn, hay càu nhàu
danh từ giống đực
  1. lính cận vệ (thời Na ông I)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grognard"