grognard

tính từ
  1. (từ ; nghĩa ) hay cằn nhằn, hay càu nhàu
danh từ giống đực
  1. lính cận vệ (thời Na ông I)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grognard"

grognard
Le vieux grognard raconte ses souvenirs de campagne.