cornered

/'kɔ:nəd/
Học thuật
Thân thiện
cornered

The frightened animal was cornered by the hikers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế : Trạng thái của một người hoặc con vật khi không còn lối thoát, bị bao vây hoặc bị áp đảo hoàn toàn, buộc phải đối mặt với tình huống khó khăn.
    • góc: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ một vật thể các góc cạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa chính: bị dồn vào thế ):
    • The thief felt cornered when the police surrounded the building. (Tên trộm cảm thấy bị dồn vào chân tường khi cảnh sát bao vây tòa nhà.)
    • In the debate, her logical arguments left her opponent cornered. (Trong cuộc tranh luận, những lập luận logic của ấy đã khiến đối thủ bị dồn vào thế .)
    • The cornered animal may become aggressive. (Con vật bị dồn vào đường cùng có thể trở nên hung dữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel cornered": cảm thấy bị dồn vào thế , cảm thấy không lối thoát.

    • He felt cornered by the mounting debts and saw no solution. (Anh ta cảm thấy bị dồn vào chân tường bởi những món nợ chồng chất không nhìn thấy lối thoát.)
  • "to have someone cornered": đã dồn được ai đó vào thế .

    • The negotiators finally had the hijacker cornered. (Các nhà đàm phán cuối cùng đã dồn được kẻ không tặc vào thế .)
Biến thể từ gần giống
  • Corner (động từ): dồn vào góc, dồn vào thế .
    • The boxer tried to corner his opponent against the ropes. ( quyền Anh cố gắng dồn đối thủ vào góc đối diện các dây đai.)
Từ đồng nghĩa
  • Trapped: bị mắc kẹt, bị sa bẫy.
  • At bay: bị dồn vào thế phải tự vệ (thường dùng cho thú săn).
  • Hedged in: bị bao vây, bị vây quanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "cornered". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to corner").

Thành ngữ liên quan
  • To be backed into a corner: bị dồn vào đường cùng, vào thế khó xử (nghĩa tương tự "cornered").

    • His own lies backed him into a corner. (Chính những lời nói dối của anh ta đã dồn anh ta vào đường cùng.)
  • To fight like a cornered animal: chiến đấu như một con vật bị dồn vào chân tường (chỉ sự phản kháng tuyệt vọng mãnh liệt).

    • When they tried to fire him unfairly, he fought like a cornered animal. (Khi họ cố gắng sa thải anh ấy một cách bất công, anh ấy đã chiến đấu lại một cách tuyệt vọng.)
cornered

The frightened animal was cornered by the hikers.

tính từ
  1. góc
  2. bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cornered"