cornetist

/'kɔ:nitist/
Học thuật
Thân thiện
cornetist

The cornetist plays a solo during the evening concert.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chơi kèn cornet: Một nhạc công chuyên chơi kèn cornet, một loại nhạc cụ hơi bằng đồng tương tự như kèn trumpet nhưng âm sắc hơi khác thường được sử dụng trong các dàn nhạc diễu hành, nhạc jazz truyền thống brass band.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The famous cornetist led the brass band with a brilliant solo. (Người thổi kèn cornet nổi tiếng dẫn dắt dàn nhạc kèn đồng bằng một bản độc tấu xuất sắc.)
    • She is studying to become a professional cornetist. ( ấy đang học để trở thành một nhạc công chơi kèn cornet chuyên nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh âm nhạc cụ thể để phân biệt với các nhạc công chơi các loại kèn đồng khác, như (người thổi kèn trumpet).
Biến thể từ gần giống
  • Cornet (n): kèn cornet, tên của nhạc cụ.
  • Trumpeter (n): người thổi kèn trumpet (một nhạc cụ hơi tương tự nhưng khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Trumpet player (trong một số ngữ cảnh chung, nhưng không hoàn toàn chính xác về mặt kỹ thuật đây hai nhạc cụ riêng biệt).
cornetist

The cornetist plays a solo during the evening concert.

danh từ
  1. người thổi kèn coonê

Từ đồng nghĩa