trumpeter

/'trʌmpitə/
danh từ
  1. người thổi trompet
  2. lính kèn
  3. (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn)
  4. (động vật học) chim bồ câu kèn

Idioms

  • to be one's own trumpeter
    tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

trumpeter
The trumpeter plays a solo during the orchestra concert.