trumpeter

/'trʌmpitə/
Học thuật
Thân thiện
trumpeter

The trumpeter plays a solo during the orchestra concert.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thổi kèn trumpet: Người chơi nhạc cụ kèn trumpet.
    • Lính kèn: Người lính nhiệm vụ thổi kèn để ra hiệu lệnh trong quân đội.
    • (Động vật học) Thiên nga kèn: Một loài thiên nga lớn, màu trắng, sốngBắc Mỹ, tiếng kêu vang như tiếng kèn.
    • (Động vật học) Chim bồ câu kèn: Một loài chim bồ câuNam Mỹ, tiếng kêu đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Louis Armstrong was a famous jazz trumpeter. (Louis Armstrong một nghệ sĩ thổi kèn trumpet nhạc jazz nổi tiếng.)
    • The trumpeter sounded the charge. (Người lính kèn thổi kèn xung phong.)
    • We saw a flock of trumpeters on the lake. (Chúng tôi thấy một đàn thiên nga kèn trên hồ.)
    • The call of the trumpeter is very distinctive. (Tiếng kêu của chim bồ câu kèn rất đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be one's own trumpeter": Tự mình khoe khoang, tự đề cao bản thân.
    • He doesn't need a publicist; he is his own trumpeter. (Anh ta không cần người quảng cáo; anh ta tự mình khoe khoang.)
Biến thể từ gần giống
  • Trumpet (n): Cái kèn trumpet, kèn đồng.
  • Trumpet (v): Thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) công bố, loan tin ầm ĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Horn player: Người chơi kèn đồng (nghĩa chung).
  • Bugler: Người thổi kèn bugle (một loại kèn quân sự đơn giản).
Thành ngữ liên quan
  • Blow one's own trumpet: Tự khen mình, tự quảng cáo cho bản thân.
    • In this industry, you have to blow your own trumpet to get noticed. (Trong ngành này, bạn phải biết tự quảng cáo bản thân thì mới được chú ý.)
trumpeter

The trumpeter plays a solo during the orchestra concert.

danh từ
  1. người thổi trompet
  2. lính kèn
  3. (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn)
  4. (động vật học) chim bồ câu kèn

Idioms

  • to be one's own trumpeter
    tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác