cornhusk

Học thuật
Thân thiện
cornhusk

A farmer peels back the cornhusk to reveal the golden kernels inside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • bao của bắp ngô: Lớp vỏ bên ngoài, thường màu xanh hoặc nâu, bao bọc bảo vệ hạt ngô (bắp) khi còn trên cây. Đây phần không ăn được thường được bóc bỏ trước khi chế biến ngô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After shucking the corn, we threw the cornhusk into the compost bin. (Sau khi bóc ngô, chúng tôi ném bao ngô vào thùngphân.)
    • Traditional tamales are often wrapped in a cornhusk before steaming. (Tamales truyền thống thường được gói trong ngô trước khi hấp.)
    • The dried cornhusk is sometimes used for crafts. ( ngô khô đôi khi được dùng để làm đồ thủ công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cornhusk doll": búp bê làm từ ngô.
    • The children made simple cornhusk dolls at the heritage festival. (Bọn trẻ làm những con búp bê đơn giản từ ngô tại lễ hội di sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Husk (n): vỏ trấu, vỏ ngoài (của ngũ cốc, quả hạch). Từ này rộng hơn, có thể chỉ vỏ của nhiều loại hạt khác ngoài ngô.

    • Coconut husk is very fibrous. (Vỏ dừa nhiều .)
  • Shuck (n, thông tục): từ đồng nghĩa phổ biến cho "cornhusk", chỉ phần vỏ bên ngoài của ngô hoặc hàu.

    • He tossed the shuck onto the pile. (Anh ta ném vỏ ngô lên đống.)
Từ đồng nghĩa
  • Corn shuck: vỏ ngô (cùng nghĩa, thường dùng trong giao tiếp thông thường).
  • Maize husk: bao ngô (cách gọi dùng "maize", tên khoa học của cây ngô).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "cornhusk")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cornhusk")

cornhusk

A farmer peels back the cornhusk to reveal the golden kernels inside.

Noun
  1. bao của bắp ngô