cornishwoman

Học thuật
Thân thiện
cornishwoman

A Cornishwoman sells fresh pasties at a market stall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ xứ Cornwall: Một phụ nữ sinh ra hoặc sốngCornwall, một hạttây nam nước Anh, hoặc một phụ nữ nguồn gốc từ vùng này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is a proud Cornishwoman. ( ấy một người phụ nữ Cornwall đầy tự hào.)
    • The famous writer was a Cornishwoman who drew inspiration from the local coastline. (Nhà văn nổi tiếng một phụ nữ xứ Cornwall, người đã lấy cảm hứng từ bờ biển địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a true Cornishwoman": một phụ nữ Cornwall chính cống, thường để nhấn mạnh bản sắc, sự gắn bó sâu sắc với vùng Cornwall.
    • Despite living abroad for years, she remains a true Cornishwoman at heart. ( sốngnước ngoài nhiều năm, trong thâm tâm ấy vẫn một phụ nữ Cornwall chính cống.)
Biến thể từ gần giống
  • Cornish (adj): thuộc về Cornwall.

    • Cornish pasty (Bánh pasty Cornwall)
  • Cornishman (n): người đàn ông xứ Cornwall.

    • He is a Cornishman. (Anh ấy một người đàn ông Cornwall.)
Từ đồng nghĩa
  • Woman from Cornwall: người phụ nữ từ Cornwall. (Cụm từ đồng nghĩa mô tả)
cornishwoman

A Cornishwoman sells fresh pasties at a market stall.

Noun
  1. người phụ nữ xứ Cornwall

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống