coronated

/'kɔrəneit/ Cách viết khác : (coronated) /'kɔrəneitid/
Học thuật
Thân thiện
coronated

The flower has a coronated appearance with a distinct ring of petals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vành, mào: Trong sinh học, "coronated" mô tả một sinh vật (thực vật hoặc động vật) cấu trúc giống như vương miện, vành hoặc màophần trên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The coronated bird had a distinctive crest of feathers. (Con chim mào sở hữu một chùm lông đặc trưng.)
    • Botanists study the coronated structure of certain flowers. (Các nhà thực vật học nghiên cứu cấu trúc vành của một số loài hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học về thực vật học động vật học để mô tả hình thái học.
    • The species is easily identified by its coronated seeds. (Loài này dễ dàng được nhận dạng bởi hạt vành của .)
Biến thể từ gần giống
  • Coronate (động từ): Làm lễ đăng quang, trao vương miện. (LƯU Ý: Đây một từ riêng biệt với nghĩa khác, không phải biến thể của tính từ "coronated").
  • Coronal (tính từ): Thuộc về vương miện, hoặc (trong giải phẫu) thuộc về phần đỉnh đầu.
  • Coronation (danh từ): Lễ đăng quang, lễ đăng quang.
Từ đồng nghĩa
  • Crested: mào.
  • Crowned: vương miện, đỉnh (thường dùng trong ngữ cảnh khác).
Lưu ý
  • "Coronated" một tính từ chuyên ngành. Từ gốc động từ "to coronate" (làm lễ đăng quang) rất hiếm khi được sử dụng. Cách diễn đạt thông thường cho nghi lễ này "to crown" (động từ) "coronation" (danh từ).
  • Trong hầu hết các ngữ cảnh không mang tính học thuật, người học nên tránh dùng "coronated" để nói về lễ đăng quang. Thay vào đó, hãy sử dụng "crowned".
    • Không nên dùng: The king was coronated last year.
    • Nên dùng: The king was crowned last year. (Nhà vua đã được làm lễ đăng quang vào năm ngoái.)
coronated

The flower has a coronated appearance with a distinct ring of petals.

tính từ
  1. (thực vật học), (động vật học) vành

Từ gần giống