coroneted

/'kɔrənitid/
Học thuật
Thân thiện
coroneted

The princess waved to the crowd alongside her coroneted companions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đội miện nhỏ: Mô tả một người đang đội một chiếc vương miện nhỏ, thường biểu tượng của địa vị quý tộc thấp hơn vua hoặc nữ hoàng.
    • tước hiệu quý tộc: Thuộc về hoặc liên quan đến tầng lớp quý tộc, những người quyền đội miện (coronet) như một phần trang phục nghi lễ hoặc biểu tượng cho địa vị của họ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The portrait showed a coroneted duchess in her formal robes. (Bức chân dung cho thấy một nữ công tước đội miện trong bộ lễ phục trang trọng của .)
    • The coroneted nobles gathered for the ceremony at the palace. (Các quý tộc tước hiệu tụ họp tại cung điện cho buổi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coroneted rank": địa vị quý tộc được ban tước.
    • He was born into a family of coroneted rank. (Anh ấy sinh ra trong một gia đình địa vị quý tộc được ban tước.)
  • "the coroneted heads of Europe": những người đứng đầu tước vị quý tộcchâu Âu (cách nói văn chương).
    • The treaty was signed by the coroneted heads of Europe. (Hiệp ước được bởi những người đứng đầu tước vị quý tộcchâu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Coronet (danh từ): miện nhỏ, vương miện của giới quý tộc (công tước, bá tước...), phân biệt với vương miện (crown) của vua/chúa.
  • Titled (tính từ): tước hiệu quý tộc. Đây từ đồng nghĩa gần nhất về nghĩa "thuộc tầng lớp quý tộc".
  • Noble (tính từ/danh từ): thuộc tầng lớp quý tộc; người quý tộc. Nghĩa rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Titled: tước hiệu.
  • Noble: quý tộc.
  • Aristocratic: thuộc giới quý tộc.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "coroneted".

coroneted

The princess waved to the crowd alongside her coroneted companions.

tính từ
  1. đội miện nhỏ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống