correlate

/'kɔrileit/
Học thuật
Thân thiện
correlate

The scientist tries to correlate the data from the two experiments.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • tương quan với nhau: Chỉ mối quan hệ qua lại, sự liên kết giữa hai hoặc nhiều sự vật, sự việc, trong đó sự thay đổi của cái này liên hệ đến sự thay đổi của cái kia.
    • Thiết lập mối tương quan: Hành động tìm kiếm, chứng minh hoặc cho thấy mối liên hệ giữa các yếu tố.
  2. Danh từ:

    • Yếu tố tương liên, thể tương liên: Một trong hai hoặc nhiều sự vật, biến số mối quan hệ tương quan với nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Studies show that smoking strongly correlates with lung disease. (Các nghiên cứu cho thấy hút thuốc tương quan mạnh mẽ với bệnh phổi.)
    • The scientist tried to correlate the data from the two experiments. (Nhà khoa học cố gắng thiết lập mối tương quan giữa dữ liệu từ hai thí nghiệm.)
    • Do these two variables correlate? (Hai biến số này tương quan với nhau không?)
  • Danh từ:

    • Age is often a correlate of experience. (Tuổi tác thường một yếu tố tương liên với kinh nghiệm.)
    • We found a strong positive correlate between exercise and happiness. (Chúng tôi tìm thấy một thể tương liên tích cực mạnh mẽ giữa tập thể dục hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to correlate highly with something": mức độ tương quan cao với cái đó.

    • Economic growth correlates highly with investment in education. (Tăng trưởng kinh tế mức độ tương quan cao với đầu vào giáo dục.)
  • "to correlate negatively/positively": tương quan nghịch/tương quan thuận.

    • Stress levels often correlate negatively with sleep quality. (Mức độ căng thẳng thường tương quan nghịch với chất lượng giấc ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Correlation (danh từ): sự tương quan, mối tương quan.

    • There is a clear correlation between studying and good grades. ( một mối tương quan rõ ràng giữa việc học tập điểm số tốt.)
  • Correlative (tính từ/danh từ): tương quan, từ tương quan.

    • "Either" and "or" are correlative conjunctions. ("Either" "or" các liên từ tương quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Relate (liên hệ), associate (liên kết), correspond (tương ứng).
  • Danh từ: Counterpart (đối tác tương ứng), parallel (điểm song song).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ (idiom) phổ biến nào.)

correlate

The scientist tries to correlate the data from the two experiments.

danh từ
  1. thể tương liên, yếu tố tương liên
động từ
  1. tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "correlate"

Từ có nhắc đến "correlate"