correlation

/,kɔri'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
correlation

There is a positive correlation between study time and test scores.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tương quan: Mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều biến số, trong đó sự thay đổi của biến này liên hệ một cách hệ thống với sự thay đổi của biến kia.
    • Hệ số tương quan: Một con số thống biểu thị mức độ chặt chẽ của mối quan hệ giữa hai biến, thường nằm trong khoảng từ -1 đến +1.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is a strong positive correlation between exercise and good health. ( một sự tương quan thuận mạnh mẽ giữa việc tập thể dục sức khỏe tốt.)
    • The study found no significant correlation between the two factors. (Nghiên cứu không tìm thấy sự tương quan đáng kể nào giữa hai yếu tố.)
    • The correlation coefficient was calculated to be 0.85. (Hệ số tương quan được tính toán 0,85.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Positive correlation": Tương quan thuận (dương). Khi một biến tăng thì biến kia cũng tăng.

    • There is a positive correlation between education level and income. ( một sự tương quan thuận giữa trình độ học vấn thu nhập.)
  • "Negative correlation": Tương quan nghịch (âm). Khi một biến tăng thì biến kia giảm.

    • A negative correlation exists between smoking and lung capacity. (Tồn tại một sự tương quan nghịch giữa hút thuốc dung tích phổi.)
  • "Spurious correlation": Tương quan giả. Một mối quan hệ thống không ngụ ý quan hệ nhân quả thực sự.

    • The correlation between ice cream sales and drowning incidents is often cited as a spurious correlation. (Sự tương quan giữa doanh số bán kem các vụ chết đuối thường được nêu ra như một dụ về tương quan giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Correlate (động từ): tương quan với, liên hệ với.

    • Stress levels often correlate with workload. (Mức độ căng thẳng thường tương quan với khối lượng công việc.)
  • Correlative (tính từ): tương quan, tương liên.

    • They studied the correlative effects of the two drugs. (Họ nghiên cứu các tác động tương liên của hai loại thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Association: Sự liên kết, liên đới.
  • Connection: Sự kết nối, liên hệ.
  • Relationship: Mối quan hệ.
Lưu ý quan trọng
  • Correlation does not imply causation: Tương quan không có nghĩa quan hệ nhân quả. Đây một nguyên tắc quan trọng trong thống , nhấn mạnh rằng chỉ hai biến liên hệ với nhau không có nghĩa biến này gây ra biến kia.
    • Just because there is a correlation between umbrella sales and rainy days, it doesn't mean umbrellas cause the rain. (Chỉ sự tương quan giữa doanh số bán ô những ngày mưa, không có nghĩa những cây ô gây ra mưa.)
correlation

There is a positive correlation between study time and test scores.

danh từ
  1. sự tương quan
  2. thể tương liên