correspondence
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tương ứng, sự phù hợp : Chỉ mối quan hệ trong đó hai hoặc nhiều thứ có cùng tính chất, vị trí, hoặc chức năng tương đương với nhau. Thư từ, sự trao đổi thư từ : Chỉ việc giao tiếp thông qua thư viết tay, email hoặc các hình thức văn bản khác được gửi qua lại giữa các cá nhân hoặc tổ chức. Sự liên lạc, quan hệ thư từ : Chỉ mối quan hệ được duy trì thông qua việc trao đổi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Communication by exchanging letters : The act of writing and receiving letters between people or organizations. A close similarity, connection, or equivalence : The state of being analogous or agreeing in nature, function, or position. The relation of corresponding in degree, size, or amount : A direct or proportional relationship between two things. Examples of Usage Noun : I...
See full definition →