correspondence

/,kɔris'pɔndəns/
Học thuật
Thân thiện
correspondence

The archivist carefully files the correspondence in a large wooden cabinet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tương ứng, sự phù hợp: Chỉ mối quan hệ trong đó hai hoặc nhiều thứ cùng tính chất, vị trí, hoặc chức năng tương đương với nhau.
    • Thư từ, sự trao đổi thư từ: Chỉ việc giao tiếp thông qua thư viết tay, email hoặc các hình thức văn bản khác được gửi qua lại giữa các cá nhân hoặc tổ chức.
    • Sự liên lạc, quan hệ thư từ: Chỉ mối quan hệ được duy trì thông qua việc trao đổi thư từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is a close correspondence between the two sets of data. ( một sự tương ứng chặt chẽ giữa hai bộ dữ liệu.)
    • He kept all his personal correspondence in a large box. (Anh ấy giữ tất cả thư từ cá nhân của mình trong một chiếc hộp lớn.)
    • She has been in correspondence with her pen pal for over ten years. ( ấy đã duy trì quan hệ thư từ với bạn tâm thư của mình hơn mười năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in correspondence with someone": Đang trao đổi thư từ với ai đó.

    • The professor is in correspondence with researchers around the world. (Vị giáo sư đang trao đổi thư từ với các nhà nghiên cứu trên khắp thế giới.)
  • "To enter into correspondence": Bắt đầu một cuộc trao đổi thư từ.

    • We entered into correspondence after meeting at the conference. (Chúng tôi bắt đầu trao đổi thư từ sau khi gặp nhau tại hội nghị.)
Biến thể từ gần giống
  • Correspond (động từ): Tương ứng, phù hợp; trao đổi thư từ.
    • The witness's statement did not correspond with the evidence. (Lời khai của nhân chứng không tương ứng với bằng chứng.)
  • Correspondent (danh từ): Người viết thư, phóng viên thường trú.
    • He works as a foreign correspondent for a major newspaper. (Anh ấy làm phóng viên thường trú ở nước ngoài cho một tờ báo lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Agreement (sự đồng ý, sự phù hợp): Chỉ sự nhất trí hoặc tương thích.
  • Communication (sự giao tiếp): Chỉ việc trao đổi thông tin nói chung.
  • Letters (thư từ): Chỉ các bức thư đã được viết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "correspond").

Thành ngữ liên quan
  • "By correspondence": Bằng thư từ, thông qua trao đổi thư.
    • She completed her degree by correspondence. ( ấy đã hoàn thành bằng cấp của mình thông qua hình thức học hàm thụ [bằng thư từ].)
correspondence

The archivist carefully files the correspondence in a large wooden cabinet.

danh từ
  1. sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp
  2. thư từ; quan hệ thư từ
    • to be in (to have) correspondence with someone
      trao đổi thư từ với ai, liên lạc bằng thư từ với ai
    • to do (to attend to) the correspondence
      viết thư
    • correspondence clerk
      người giữ việc giao thiệp bằng thư từ, người thư ký
    • correspondence class
      lớp học bằng thư, lớp hàm thụ

Từ chứa "correspondence"

Từ có nhắc đến "correspondence"