corticale

Học thuật
Thân thiện
corticale

La substance corticale entoure la partie interne du rein.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Thuộc về vỏ não: Dạng tính từ giống cái của "cortical", dùng để mô tả những đặc điểm, cấu trúc hoặc quá trình liên quan đến vỏ não, phần ngoài cùng của não bộ.
    • Thuộc về vỏ (của một cơ quan): Trong giải phẫu học rộng hơn, từ này có thể chỉ những thuộc về lớp vỏ bên ngoài của một cơ quan, chẳng hạn như thận (vỏ thận) hoặc tuyến thượng thận.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • Une lésion corticale peut affecter le langage. (Một tổn thương thuộc vỏ não có thể ảnh hưởng đến ngôn ngữ.)
    • L'atrophie corticale est observée dans certaines maladies. (Sự teo vỏ não được quan sát thấy trong một số bệnh.)
    • La zone corticale du rein. (Vùng thuộc vỏ của thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh y khoa khoa học thần kinh: Từ này thường xuất hiện trong các báo cáo y tế, bài nghiên cứu về não bộ để mô tả vị trí, chức năng hoặc bất thường.
    • Une dysfonction corticale visuelle. (Rối loạn chức năng vỏ não thị giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Cortical (tính từ giống đực): Thuộc về vỏ não/vỏ cơ quan. Đâydạng gốc, tính từ giống cáicorticale.
  • Cortex (danh từ giống đực): Chỉ bản thân lớp vỏ, đặc biệtvỏ não () hoặc vỏ thận ().
  • Sous-cortical (tính từ): Dưới vỏ, chỉ những cấu trúc nằm bên dưới vỏ não.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trực tiếp do đâythuật ngữ chuyên ngành giải phẫu thần kinh học. Có thể diễn giải là (liên quan đến vỏ não/vỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâytính từ, không phrasal verb.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này.
corticale

La substance corticale entoure la partie interne du rein.

tính từ giống cái
  1. xem cortical

Từ gần giống